| thưởng thức | đt. Nếm qua, hưởng được: Thưởng-thức món ăn tinh-thần. |
| thưởng thức | - Xem để hưởng cái hay, cái đẹp : Thưởng thức thơ nôm cổ. - |
| thưởng thức | đgt. Hưởng thụ cái ngon cái đẹp hay của ngon vật lạ: thưởng thức các món đặc sản o thưởng thức thơ văn. |
| thưởng thức | đgt (H. thức: biết) Vì hiểu biết mà hưởng được cái hay, cái đẹp: Chúng ta là người Việt-nam, chúng ta cảm xúc, thưởng thức một cách tự nhiên cái đẹp của tiếng ta (PhVĐồng). |
| thưởng thức | đt. Xem mà biết cái hay đẹp: Thưởng-thức một bản nhạc hay. |
| thưởng thức | Xem mà biết cái hay cái đẹp: Thưởng-thức câu văn hay. Thưởng-thức bài thơ. |
| Bấy giờ ông Chu Mạnh Trinh là quan án sát tại đó cho người đem biếu cụ Nguyễn đôi chậu hoa trà... Liên nghe thấy chợt thấy lòng bất nhẫn nên ngắt lời : Cụ mù mà biếu cụ hoa trà thì cụ còn thưởng thức cách nào ! Chính vì lẽ đó anh mới bảo mình tốt bụng hơn ông Chu Mạnh Trinh ở chỗ đó , vì mình tặng cho anh toàn những thứ hoa có hương. |
| Chàng đưa bó hoa lên mũi để thưởng thức hương hoa tuyệt diệu thơm ngát. |
| Tạo hoá chỉ để riêng cho những người biết yêu thưởng thức. |
| Ông Hàn lại không phải là người không biết thưởng thức cái đẹp , nên tuy đã có ba vợ rồi mà còn muốn kén một bực tiểu tinh diễm lệ để vui thú cảnh nhà , vì ông Hàn vẫn tự phụ là người hào hoa phong nhã. |
| Cho nên Út giả vờ khó thở , mệt nhọc thêm lên , để thưởng thức sự cuống quít lo âu của chị. |
| Rất nhiều lần anh lặng lẽ thưởng thức niềm sung sướng với những lời trầm trồ khen : “Thằng Sài nhà ông Tính“ ”Em trai ông Tính“ ”Phải nói không ai lo toan cho em như vợ chồng anh Tính“ ”Cậu Sài được như bây giờ chính nhờ có công lao nuôi dạy của anh Tính“. |
* Từ tham khảo:
- thưởng trăng khao quân
- thượng
- thượng
- thượng
- thượng
- thượng bát phong