| thưởng trăng | đt. X. Thưởng nguyệt. |
| thưởng trăng | Ngắm trăng để thưởng thức vẻ đẹp dưới ánh trăng: vừa uống rượu vừa thưởng trăng. |
| Hắn còn cao hứng dặn phải đặt trước một mâm rượu thưởng trăng mới được. |
| Trên một mũi thuyền có một số đông mấy nhà chài lưới ngồi uống rượu , có lẽ thưởng xuân và thưởng trăng rằm tháng giêng. |
| Vào tối 20 9 , các em sẽ tham gia hoạt động Tthưởng trăngvườn với những nội dung hấp dẫn : múa lân sư , xiếc hề , xiếc thú , kinh kịch Trung Quốc , thưởng thức bánh Trung thu Việt Nam và Trung Quốc , trình diễn đĩa bay TOSY , và tham gia rước đèn Trung thu Hoàng Hiền. |
| Văn nhân thi sĩ , nhất là các cụ cao niên tthưởng trăngthù tạc với nhau bằng chén trà , chung rượu , bàn cờ. |
* Từ tham khảo:
- thượng
- thượng
- thượng
- thượng
- thượng bát phong
- thượng bát tà