| thượng thiên | dt. Trời cao. // (lóng): Trên cao mút, trên chót-vót: ở đầu trên thượng thiên cũng bắt người ta trèo. |
| thượng thiên | dt. Trên Trời. |
Anh khôn nhưng vợ anh đần Lấy ai lo liệu xa gần cho anh Anh khôn mà lấy vợ đần Lấy ai đưa đón khách gần khách xa Anh khôn ngoan cũng ở dưới ông Trời Em là chim én đổi dời thượng thiên. |
Bắt con Ô Thước đội cầu Cho bà Thánh Mẫu đi chầu thượng thiên. |
Nhã thượng thiên nhiên chi chất , Sỉ vi thời thế chi trang. |
| Mẫu Tthượng thiên hay còn gọi là Mẫu Liễu Hạnh là người Mẹ cai quản vùng trời. |
* Từ tham khảo:
- huỳnh liên
- huỳnh quang
- huỳnh tinh
- huỳnh tuyền
- huýt
- huýt chó