| hạt châu | dt 1. Ngọc sinh ra trong một loài trai: Mâm ngọc đâu bỗng nảy hạt châu (TBH) 2. Từ văn chương chỉ nước mắt: Sóng thu một nét, hạt châu đôi hàng (NĐM). |
| hạt châu | đt. 1. Hạt trai. 2. Ngb. Hạt lệ: Sóng thu một nét hạt châu đôi hàng (Nh.đ.Mai) |
| hạt châu | .- d. 1. Nh. Hạt trai. 2. Từ dùng trong văn học cũ chỉ nước mắt. |
| Song hạt châu hạt ngọc ở bên , thiếp chẳng khỏi tự xét thấy mình nhơ bẩn , thực thấy làm e thẹn vô cùng. |
Một buổi sáng , ở nhà trọ đi ra , trong áng sương mù thấy có một đám những tán vàng kiệu ngọc bay lên trên không ; kế lại có một cỗ xe nạm hạt châu , kẻ theo hầu cũng rất chững chạc. |
(24) Hà Thượng Ông nhà nghèo , người con trai lặn xuống sông mò được một hạt châu giá đáng nghìn vàng. |
Thầy tướng nói : Tướng quân cậy mình mạnh giỏi chưa thể lấy lời nói để cho hiểu được , vậy tôi có chùm hạt châu nhỏ , xin đưa tướng quân xem sẽ biết rõ dữ lành , tướng quân có bằng lòng xem không? Nhân lấy chùm hạt châu ở trong tay áo ra. |
| Nhiều món trang trí như hhạt châu, dây kim tuyến có giá từ 5.000 20.000 đồng/món ; tất len , mũ ông già tuyết , bông tuyết làm từ gỗ... có giá từ 10.000 40.000 đồng/món. |
| Váy công sở đuôi cá vừa thanh lịch vừa sành điệu ngay cả khi đi làm và đi chơi Để làm mới chiếc váy đuôi cá ngắn , bạn gái có thể đính vài hhạt châunhỏ hoặc chọn hoa văn floral nếu yêu thích phong cách tiểu thư dịu dàng. |
* Từ tham khảo:
- luống xương
- luốt
- luốt tuốt
- luột
- luột sạp
- lúp