| luốt | tt. Kém xa, không xứng: Cặp chưn đèn nầy mà để chung với cái lư kia thì luốt. |
| luốt | tt. 1. Bị cái lớn hơn át đi, làm cho lu mờ hoặc tiêu tan: Tiếng kêu bị luốt trong tiếng trống mừng xuân. 2. Ngót, giảm về số lượng, thể tích một cách rõ rệt: Rau muống xào rất luốt. |
| luốt | tt Bị át đi: Tiếng nói bị luốt đi giữa tiếng hò reo của quần chúng. |
| luốt | đt. Bị cái khác lớn làm cho mất đi: Tài anh ấy mà thành-thị sẽ luốt mất đi. // Bị luốt: cng. Xt. Tuốt luốt. |
| Lương không cha , má chết sớm nên cái quần dãn dây thun không ai may lại , nó tuột luốt mỗi lần Lương thót bụng rướn người trên đôi chèo. |
| Cái ổ dịch tuốt luốt miền trung , ngặt ngay xứ du lịch nên thành thử tỏa ra muôn phương vạn hướng. |
| Nói có sách mách có chứng , ai như đứa con gái lớn lấy chồng tuốt luốt trên thành phố , mỗi lần về thăm nhà , nhìn thấy bà chỉ gọn lỏn câu chào má rồi hỏi liền tù tì về ông , nào là dượng có khỏe không , bệnh xương khớp của dượng đỡ nhiều chưa má , thuốc con gửi về dượng xài hết hay còn sao hổng thấy gọi điện cho con để con gửi xe về xài tiếp... Rồi đến lượt thằng Út , lấy vợ cách nhà chưa đầy dăm bảy cây số , nhưng chiều nào cũng phóng xe hon đa về thăm , cà kê rượu chè rồi nhậu nhẹt đủ kiểu. |
| Nhưng đàn anh ra trường , đi làm tuốt lluốttrong nam , hết biết tìm ai trút giận. |
* Từ tham khảo:
- luột
- luột sạp
- lúp
- lúp
- lúp xúp
- lúp xúp