| thương thảo | đgt (H. thương: bàn bạc; thảo: tìm xét) Bàn bạc về một vấn đề gì: Đi thương thảo với một công ti. |
| Nhằm góp phần giới thiệu những giá trị kinh điển của thế giới cổ đại qua một hình thức chuyển thể sáng tạo , chúng tôi đã tthương thảobản quyền và xuất bản. |
| Đến nay , dự án vẫn ở tình trạng tthương thảovới cư dân. |
| Nhà máy vẫn trong giai đoạn xây dựng , chưa có sản phẩm , chưa rõ chất lượng nước có đạt tiêu chuẩn hay không nhưng tỉnh Thanh Hóa đã hai lần có văn bản thúc ép Công ty TNHH Lọc hóa dầu Nghi Sơn sớm tthương thảo, ký hợp đồng cung cấp nước với Liên danh Anh Phát Sông Chu. |
| Cụ thể , đối với khách hàng mới quen hoặc mới giao dịch , DN cần yêu cầu phía đối tác cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh và tra cứu thông tin trước khi tiến hành tthương thảo. |
| "Công cụ mới" có thể sẽ không còn đồng hành cùng trọng tài Theo nhật báo The New York Times , FIFA đã tthương thảomua lại bản quyền sơn xịt tự hủy vào đầu năm 2014 nhưng 500.000 USD là mức giá "quá bèo bọt" để Allemagne và Silva có thể chấp nhận. |
| Gạt qua lời khuyên của hàng loạt đàn em bặm trợn như A Chó , Hải Súng , Lâm Chín Ngón , Việt Paker... Đại một mình đến vũ trường tthương thảo. |
* Từ tham khảo:
- quy linh
- quy luật
- quy mô
- quy nạp
- quy-nin
- quy ninh