| thương thân | đt. Thương lấy thân mình: Thương người như thể thương thân (CD). |
| thương thân | trt. Hại đến sức khoẻ, đến thân-thể. |
| thương thân | đgt Đau xót về số phận của mình: Canh tàn, rượu tỉnh, lúc bấy giờ em nghĩ thương thân (cd). |
Bần gie bần ngã bần quỳ Cám thương thân phận chi li thêm buồn. |
| Những ngày anh đi B , ở nhà em mới biết nguyên nhân để có đứa con , em thương anh , giận anh và cũng thương thân phận mình , giận mình vô cùng. |
| Đột nhiên nàng cảm thấy thương thân. |
| Nỗi thương thân làm nước mắt nàng giàn giụa. |
| Tôi bắt đầu biết thương thân. |
| Nhớ anh em khôn xiết , thương đồng bào bao nhiêu ! Ăn một miếng mắm ở phương xa , bao nhiêu là kỷ niệm đất nước cũng đi theo luôn vào lòng mình : người khách tha hương thấy đồng bào tuy là cách mặt mà vẫn thương mình , vừa cảm động , vừa thương thân , sao cho khỏi vừa mừng , vừa tủỉ Tôi còn nhớ những người ở tản mác dưới những phương trời xa lạ cả u lẫn A , hồi trước chiến tranh vẫn gửi những lá thư về nhà nói với mẹ , với chị "cho xin một lọ mắm rươi" , và tôi thích nghĩ lan man về những nỗi lòng của họ khi hạ bút viết nên câu đó. |
* Từ tham khảo:
- đưa đường chỉ lối
- đưa ma
- đưa mắt
- đưa người cửa trước rước người cửa sau
- đưa nhau xuống hố
- đưa quân