| thương lây | đt. Thương thêm một hay nhiều người khác có dính-dáng với người mà mình hết lòng thương: Thương mẹ, phải thương lây đến con. |
| Cô thương hại Lợi , thương lây đến cả đám cỏ bị dẫm nát trên lối đi , đám lửa heo hút trong bếp , làn khói mỏng tan loãng giữa gió lạnh. |
* Từ tham khảo:
- thị-dã
- thị-độ
- thị-động
- thị-hiệu
- thị-lực-biểu
- thị-năng