| thị hiệu | dt. Vật ra hiệu, hiệu-lịnh bằng đồ-vật, màu-sắc mà mắt trông thấy. |
| Công bố đề án xây dựng thành phố thông minh Đề án Thành phố thông minh với 4 mục tiêu gồm : đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế bền vững ; quản trị đô tthị hiệuquả ; nâng cao chất lượng , môi trường sống , làm việc ; tăng cường sự tham gia quản lý của người dân , tổ chức. |
| Đô thị thông minh hướng đến 4 mục tiêu : Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế bền vững , hướng đến kinh tế tri thức , kinh tế số ; quản trị đô tthị hiệuquả trên cơ sở dự báo ; nâng cao chất lượng môi trường sống và làm việc ; tăng sự tham gia quản lý của người dân , tổ chức. |
| Phân nhóm khách hàng để tiếp tthị hiệuquả. |
| Mang hàng Việt đến tận tay người dân là hình thức tiếp tthị hiệuquả nhất , để người dân tiếp cận với hàng hóa sản xuất trong nước , qua đó hình thành thói quen mua và sử dụng hàng Việt. |
| Genesis cho biết công nghệ tiên phong này sẽ có khả năng theo dõi ánh mắt của tài xế và sử dụng một màn hình lập thể để hiển tthị hiệuứng 3D mà không cần đến kính chuyên dụng. |
| Thâm Quyến là ví dụ điển hình về quy hoạch đô tthị hiệuquả , ông nói. |
* Từ tham khảo:
- thầm phục
- thẩm mĩ học
- thẩm mĩ quan
- thân bồ liễu
- thân phận ngoại giao
- thân phận tôi đòi