Ông tri áp quay lại nhìn đăm đăm vào mặt An , lòng thầm phục cái tài mau miệng ứng đối nhanh chóng của đứa con gái.
Chọc ổ tụi đàn bà thì bô bối lắm !... Có gì mấy anh cũng phải đợi lệnh của tôi !" Hôm đó , gã thầm phục thiếu tá là người sân sắc , thấy đơợc sự lợi hại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): thầm phục
* Từ tham khảo:
- đuôi chồn
- đuôi cộc ăn trốc ngồi trên, đuôi chùng như sên bò miệng chậu
- đuôi công hoa trắng
- đuôi diều
- đuôi gà
- đuôi sam