| thị độ | dt. Sức trông thấy mạnh hay yếu, tỏ hay mờ của cặp mắt. |
| thị độ | dt (H. thị: nhìn; độ: mức) Mức có thể nhìn thấy: Thị độ của mắt thường. |
| thị độ | dt. Độ trông thấy rõ hay không rõ. |
| Tại đây , sau khi đo thị lực , các bác sĩ bất ngờ cho biết con chị đã bị cận tthị độ3 và kê đơn cắt kính. |
* Từ tham khảo:
- đầu chấy váy rận
- đầu chép mép mè
- đầu chưa ráo máu
- đầu cốt
- đầu cơ
- đầu cơ chứng khoán