Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thường bữa
trt. Trong các bữa ăn thường trong ngày:
Thường bữa, tôi chỉ dùng rau đậu; khi nào có khách, mới có thịt.
// X. Thường ngày.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dẫn điểm
-
dẫn điện
-
dẫn độ
-
dẫn động
-
dẫn đường chỉ lối
-
dẫn đường hàng không
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi tạm chấp nhận ăn gạo lứt muối mè
thường bữa
, dẫu cơn thèm đồ vặt cuộn lên dữ dội.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thường bữa
* Từ tham khảo:
- dẫn điểm
- dẫn điện
- dẫn độ
- dẫn động
- dẫn đường chỉ lối
- dẫn đường hàng không