| thuộc da | đt. Ngâm da thú còn tươi đã cạo sạch lông dưới hồ nước có vôi trắng, vỏ dà hoặc với hoá-chất để chín và mềm da. |
Về buổi chiều vào giờ tan học và giờ đóng cửa các nhà máy , các cửa hàng , người ta trông thấy từ đường Quan Thánh tới sở thuộc da rải rác từng tốp bốn năm người hay chín mười người hoặc đi chân , hoặc đi xe đạp. |
| Hiện nay UBND thành phố Buôn Ma Thuột đã bàn giao 19 ,8ha đất sạch tthuộc daĐô thị sinh thái văn hóa cà phê Suối Xanh cho chủ đầu tư Cty CP đầu tư Trung Nguyên để triển khai dự án. |
| Kể từ năm 2018 2020 , TP sẽ tập trung đầu tư , xây dựng và vận hành quy trình công nghệ xử lý môi trường cho 3 loại hình làng nghề gồm : chế biến lương thực , thực phẩm ; nhuộm , tthuộc da; chăn nuôi , giết mổ gia súc. |
| Điển hình như : Lựa chọn cơ cấu ngành dựa trên lợi thế so sánh của đất nước , để phát triển mạnh các ngành công nghiệp nhẹ sử dụng nhiều lao động như : dệt may , tơ sợi , giầy dép và các sản phẩm tthuộc da. |
| Từ những công dụng trên đây , không quá khó hiểu khi dầu oliu được nhiều chị em yêu thích và tin dùng để chăm sóc và dưỡng da , đặc biệt là những ai tthuộc danhờn. |
| Các nhà sản xuất máy móc , thiết bị và hóa chất dùng trong ngành tthuộc davà sản xuất giày có tên tuổi của Italya , như : Hüni , Alc , Atom , Comelz , Lamebo hiện rất quan tâm tới thị trường Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- ra lửa
- ra ma
- ra mã
- ra màu
- ra mẽ
- ra mòi