| ra mã | đt. Vừa mọc lông mã (X. Lông mã), nói về gà quá giò, có lông mã, biết gáy và đạp mái được: Gà mới ra mã. // C/g. Trổ mã, nói về con trai hay con gái đến tuổi dậy-thì: Ra mã con gái, ra mã con trai. |
| Theo ông Đỗ Trọng Ninh , chuyên viên an ninh mạng tại Hà Nội , mã độc video mới xuất hiện tại Việt Nam không quá tinh vi , chỉ cần một vài thủ thuật đơn giản và dựa trên ngôn ngữ lập trình autoIT có thể tạo rra mãđộc này. |
| Mã độc video mới xuất hiện tại Việt Nam không quá tinh vi , chỉ cần một vài thủ thuật đơn giản và dựa trên ngôn ngữ lập trình autoIT có thể tạo rra mãđộc này. |
| Trong khi danh tính những tin tặc chưa được xác định , giới nghiên cứu bảo mật đã nhanh chóng chỉ rra mãđộc được sử dụng ít nhiều có dính dáng tới Cơ quan An ninh quốc gia Mỹ (NSA) và gã khổng lồ trong ngành phần mềm Microsoft. |
| Trong khi chính phủ Triều Tiên kiểm soát chặt chẽ việc công dân tiếp xúc với công nghệ , quốc gia này từng bị nghi ngờ sở hữu những hệ thống máy tính tân tiến , tung rra mãđộc WannaCry hồi tháng 5/2017 và thực hiện vụ tấn công mạng Sony Pictures vào cuối năm 2014. |
* Từ tham khảo:
- sợi chỉ đỏ
- sợi dẫn quang
- sợi nhiễm sắc
- sợi quang học
- sợi tóc chẻ làm tư
- sợi tơ kẽ tóc