Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ẻn
dt. X. En (elle).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ẻn
tt.
Cô ấy, chị ấy, bà ấy:
phải nói cho ẻn
biết điều đó.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
én bay thấp mưa ngập bờ ao, énbay cao mưa rào lại tạnh
-
én bắc nhạn nam
-
éng
-
éng ẹc
-
èng èng
-
eo
* Tham khảo ngữ cảnh
Lập tức nó rời vạt áo cái Tý và nó ỏn
ẻn
dặn mẹ :
Em chỉ cho chị Tý đi một lúc thôi.
Cô mặc một chiếc áo sọc đen ngoằn ngoèo , dáng đi ỏn
ẻn
, uốn lượn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ẻn
* Từ tham khảo:
- én bay thấp mưa ngập bờ ao, énbay cao mưa rào lại tạnh
- én bắc nhạn nam
- éng
- éng ẹc
- èng èng
- eo