| ra màu | đt. Nh. Ra bộ, Ra dáng, Ra vẻ: Đợi chàng chẳng thấy chàng đâu, Bóng trăng đủng-đỉnh ra màu khơi trêu (CD). |
| ra màu | đgt Như Ra vẻ: Cách đối xử của người em gái chồng ra màu trêu tức chị ta. |
| Con đeo trên tấm lá ngái thì biến ra màu xanh lá ngái. |
| Ngồi trên một cái rễ cao , tựa người vào thân cây , ngơ ngẩn nhìn ra màu xanh trùng điệp quanh mình đang chìm dần vào bóng tối , tôi cảm thấy tay chân mình bủn rủn , nhấc không muốn nổi. |
| Rồi làn khói loãng dần biến ra màu nhờ nhờnhư làn hơi nước sủi. |
| Làm sao nung không nghiêng , họa tiết rõ nét hay cho rra màumong muốn hàng trăm câu hỏi mà chỉ có thể trả lời bằng khoa học kỹ thuật". |
| Vì thế mà chiếu không bị rra màu, không dính vào quần áo khi nằm. |
| "Quả lọc nước ở vị trí số một của gia đình tôi vừa thay được 2 ngày đã chuyển màu đen , không dưới 3 lần nước xả rra màuđen sì như nước cống , hàng ngày nước vàng và nhiều cặn. |
* Từ tham khảo:
- ban
- ban
- ban
- ban
- ban
- ban