| thuở nhỏ | trt. Lúc còn trẻ tuổi: Thuở nhỏ, Đinh-bộ-Lĩnh đã tỏ ra có máu anh-hùng rồi. |
| Cũng như Trác , nàng đã tập làm lụng , trông nom công việc đồng áng và việc nhà ngay từ tthuở nhỏ, nên việc gì Trác nói đến , nàng cũng thông thạo cả. |
| Nàng bị cha mẹ ép phải lấy Thân , một người bạn học thuở nhỏ của nàng , con một nhà giàu ở ấp Thái Hà. |
Dũng đáp : Tôi nghĩ... tôi nghĩ đến một chuyện cổ tích thuở nhỏ vú già kể cho nghe. |
Em là con một nhà... quý phái , anh tin hay không cũng mặc anh , thuở nhỏ , em học chữ Pháp. |
| Còn Minh thì xắn quần , vén tay áo cuốc xới cỏ , tỏ ra là một người thạo nghề và chăm chỉ từ thuở nhỏ sống trong một gia đình trồng hoa. |
| thuở nhỏ con có được học chữ nho và khi thầy con ngồi dạy học ở nhà quan huyện Ðông Anh , con cũng có theo học với các cô con quan huyện. |
* Từ tham khảo:
- đơn bạc
- đơn bản vị
- đơn bào
- đơn bảo hiểm
- đơn bội
- đơn buốt