| đơn bào | dt. Bạch-huyết-cầu chỉ có một tế-bào (monocyte). |
| đơn bào | tt. (Cơ thể sinh vật) chỉ gồm một tế bào: sinh vật đơn bào. |
| đơn bào | tt (H. bào: tế bào) Chỉ gồm một tế bào: A-míp là một động vật nguyên sinh đơn bào. |
| đơn bào | dt. Bạch-huyết cầu có một tế-bào mà thôi. |
| đơn bào | d. Chỉ gồm một tế bào: Vi khuẩn là những cơ thể đơn bào. |
| Nấm Armillaria ostoyae bắt đầu vòng đời như một bào tử dđơn bào, rất nhỏ và không thể nhìn thấy bằng mắt thường. |
| PGS.TS Lê Thành Đồng Viện trưởng Viện Sốt rét ký sinh trùng TPHCM cho biết ngoài phòng chống bệnh sốt rét , Khoa Sốt rét của Trung tâm Y tế dự phòng TPHCM còn phải đảm đương nhiệm vụ chính hiện nay là khảo sát , giám sát phát hiện bệnh ký sinh trùng trong cộng đồng , đặc biệt là công tác phòng ngừa bệnh giun sán , các bệnh về nấm , dđơn bào, bệnh cóc , ghẻ , chấy (chí) ở khối mầm non ; bệnh do côn trùng đốt Khối lượng công việc rất lớn nên nhân sự quá ít thì khó có thể hoàn thành nhiệm vụ. |
| Các protein này được tách ra từ prokaryote một dạng dđơn bàotừ vi khuẩn , kết hợp cùng 1 dạng enzyme có tên Cas9. |
* Từ tham khảo:
- đơn bội
- đơn buốt
- đơn ca
- đơn chào hàng
- đơn chất
- đơn châu chấu