| đơn ca | đt. Ca một mình. |
| đơn ca | đgt. Hát một người: diễn viên đơn ca o đơn ca một bài. |
| đơn ca | đgt (H. ca: hát) Hát một mình: Chị ấy đơn ca một bài não nuột. |
| đơn ca | đg. Cg. Độc ca. Hát một mình: Đơn ca có đệm dương cầm. |
| Hình thức biểu diễn cũng đa dạng gồm : đơn ca , song ca , tam ca và tốp ca , tôi nhớ bài Con kênh ta đào do ca sĩ Ngọc Tân và Thanh Hoa song ca. |
| Tại Liên hoan , mỗi đội dự thi hát dân ca và hò Đồng Tháp với 04 thể loại : hát dđơn cahoặc hò đơn ; hát song ca , tam ca hoặc hò đôi ; hát tốp ca hoặc hò tốp ; múa độc lập. |
| Đội văn nghệ của Viện đem lời ca tiếng hát của mình với cây đàn đi xa hàng chục km , băng qua nhiều đồi dốc để phục vụ thương binh , bệnh binh , kỷ lục có y sĩ dđơn ca35 lần trong một ngày. |
| Một trong các tiết mục biểu diễn Sau khi Công đoàn Bộ phát động , Hội diễn đã có lựa chọn hơn 50 tiết mục từ từ 20 Công đoàn cơ sở trực thuộc Bộ với hơn 50 tiết mục ở các thể loại như : dđơn ca, song ca , tốp ca , đồng ca và múa. |
| Chính vì thế mà Hàn Thái Tú chọn cách hát dđơn cachứ không song ca với bất kỳ nữ ca sĩ nào. |
| Năm 1991 , tại cuộc thi Dđơn caNhạc nhẹ Chuyên nghiệp toàn quốc , anh giành giải Nhì cùng Y Moan và Thùy Dung. |
* Từ tham khảo:
- đơn chất
- đơn châu chấu
- đơn chiếc
- đơn cử
- đơn đao trực nhập
- đơn điệu