| đơn bạc | tt. Mỏng-manh, phận bạc một mình: Ngó lên hương tắt đèn lờ, Tấm thân đơn-bạc biết nhờ cậy ai (CD). |
| đơn bạc | tt. 1. Mỏng manh, ít ỏi: Phúc nhà ấy thật đơn bạc. 2. Không có tình nghĩa vẹn tròn: ăn ở đơn bạc. |
| đơn bạc | tt (H. bạc: mỏng) 1. Không trung hậu; Không chung thuỷ: Con người đơn bạc 2. Sơ sài quá: Bữa ăn đơn bạc. |
| đơn bạc | tt. Mỏng mảnh, lạt lẽo, tệ: Ăn ở đơn-bạc. // Tình-đơn-bạc. |
| đơn bạc | ph. Dưới mức thông thường mà đạo đức đòi hỏi, thiếu chu đáo, không hậu: Ăn ở đơn bạc. |
| đơn bạc | Mỏng mảnh, không hậu: Đồ làm đơn-bạc. Ăn ở đơn-bạc. |
* Từ tham khảo:
- đơn bào
- đơn bảo hiểm
- đơn bội
- đơn buốt
- đơn ca
- đơn chào hàng