| thùng tôn | dt (Pháp: tôle) Thùng bằng sắt tây thường dùng để dựng dầu, dựng nước: Nó tắm hết nửa thùng tôn nước. |
Ông Nhã xách một cái thùng tôn , một chiếc thuổng bé. |
| Ông đào một chiếc hố nhỏ , bê cái bọc từ trong thùng tôn đặt xuống , lấp đất rồi thắp lên ba nén hương. |
| Theo quan sát của PV , cơ sở làm miến nhà chị Hoàn liên tục các mẻ hàng được ra lò , nên kể cả những thùng phi gỉ sét cũng được huy động ngâm bột , hay những chiếc tthùng tôn, sắt mới cũng cáu bẩn vì lâu ngày chưa được cọ rửa. |
| Tiếp đó không lâu , vào lúc 1 giờ 37 phút , một người khác tiếp tục xuất hiện , cũng với chiếc xe máy có tthùng tônphía sau. |
* Từ tham khảo:
- học phong
- học quan
- học sĩ
- học sinh
- học tài thi phận
- học tam học tể