| thui chột | tt. Lụi dần, mai một dần, không phát triển được: Hoa màu bị thui chột do đợt rét kéo dài o Đừng để thui chột tài năng. |
| thui chột | tt Không phát triển được nữa: Hoa màu thui chột; Làm cho cán bộ suy thoái phẩm chất và thui chột tài năng (Đỗ Mười). |
| Ở Bắc , cứ vào cữ tháng chín này , sao các cây phật thủ sai quả thế ? Mà tại sao ở đây lại cứ đực ra ? Hay là tại thổ ngơi ? Hay là tại hơi bom đạn của Mỹ ném đã lathui chột^.t các quả đó ngay khi còn trứng nước ? Hoá ra nghĩ như thế là lầm. |
| Chẳng ngờ sự nổi giận ấy đã làm sống lại trong anh một đôi chút cảm xúc sạch sẽ , lành mạnh mà tiếng rằng nó đã bị thui chột đi trong những trăn trở không đâu , trong những cáu kỉnh vặt vãnh đời thượng , trong những chì chiết vào tất cả những giá trị nhân quần. |
| CR7 cho rằng nếu cập bến Nou Camp , tài năng trẻ 22 tuổi dễ bị tthui chộttài năng do khó có thể cạnh tranh vị trí chính thức trên hàng công. |
| Việc này liên quan đến câu chuyện liên kết vùng dù đã được đề cập cả chục năm qua nhưng đến nay kết quả "không được gì cả , mạnh tỉnh nào tỉnh đó làm , thậm chí còn làm tthui chộtlợi thế của địa phương". |
| Ở đó có tạo điều kiện cho người giỏi phát huy năng lực của mình hay là sống trong một môi trường ghen ghét , đố kỵ để cuối cùng tthui chộthọc lực của mình đi. |
| Ảnh : VGP Với các bộ , ngành , địa phương , Thủ tướng đề nghị cần quan tâm , tạo điều kiện hơn nữa cho các gương mặt trẻ thuộc địa phương mình , ngành mình phấn đấu học tập , công tác , phát huy hết tiềm năng , đóng góp cho đất nước , không để các tài năng bị tthui chột. |
* Từ tham khảo:
- thùi lùi
- thùi thụi
- thúi
- thúi ình
- thúi om
- thúi rình