| thui thủi | - t. Cô đơn, một mình lặng lẽ, không có ai bầu bạn. Bà mẹ già một mình thui thủi ở nhà. Sống thui thủi như chiếc bóng. |
| thui thủi | tt. Lẻ loi, đơn côi, không có ai chăm sóc, chia sẻ: thui thủi một mình o Nắng mưa thui thủi quê người một thân (Truyện Kiều). |
| thui thủi | tt, trgt Lẻ loi, cô đơn: Còn lại thui thủi có mình em (Tô-hoài); Từ đây góc bể bên trời, Nắng mưa thui thủi quê người một thân (K). |
| thui thủi | trgt Rất đen: Chân tay đen thui thủi. |
| thui thủi | trt. nói màu đen lắm. Đen thui-thủi. |
| thui thủi | bt. Một mình (tiếng thủi-thủi đọc trạnh): Nắng mưa thui-thủi quê người một thân. (Ng.Du). |
| thui thủi | Nói về cái màu đen lắm: Đen thui-thủi. |
| thui thủi | Xem “thủi-thủi”. |
Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Ai ơi chớ vội cười nhau Cây nào mà chẳng có sâu chạm cành Hồ khoan ! Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Làm người mà chẳng biết suy Đến khi nghĩ lại còn gì là thân Hồ khoan ! Bắt cái ! Bắt cái ! Này ! Hồ khoan Con mẹ bán than Thì đen thui thủi Con mẹ bán củi Thì trắng phau phau Con mẹ hàng nâu Thì đỏ lòm lòm. |
| Một đứa bị bệnh nan y sống thui thủi giữa đồng vắng. |
| Mấy lần trước bác Năm chỉ lầu bầu trong miệng , rồi thui thủi bỏ đi. |
| Và bao nhiêu những việc đã qua dần dần hiện ra mờ mờ nhân ảnh trước đôi mắt lệ nhoà : cái đêm hẹn ước đầu tiên , gặp mưa rào trên con đường vắng tanh vắng ngắt đi vào Bách Thú ; những lời trách móc phản đối của gia đình ; bao nhiêu là hi sinh của người đàn bả quyết tâm theo một người chồng mang tiếng là hư hỏng bị cả họ hàng khinh khi ; những ngày đầu chung sống thắp một ngọn đèn dầu ở trong màn viết một bài truyện lấy năm đồng bạc ; những lời ong tiếng ve của ruột thịt bạn bè khi thấy vợ đem bán hết cả tư trang ; rồi tiếp đó là những ngày thắt lưng buộc bụng , một nắng hai sương , xây dựng cơ đồ để mong mở mày mở mặt với người ; những ngày tao loạn vợ chồng con cái lang thang đi sát vào nhau trên sông Máng để cho gió khỏi thổi bay đi ; những ngày hồi cư thức khuya dậy sớm , vợ chồng heo hút với nhau , chồng có khi cáu bẳn , chơi bời hư hỏng , nhưng vợ thì cứ chịu đựng , cuthui thủiủi ở nhà dạy con và lo lắng miếng ăn giấc ngủ cho chồng từng li từng tí. |
Tâm trí Bính lại buồn rượị Tuy có Năm đi bên , Bính vẫn tưởng như thui thủi một thân một mình , và con đường vắng vẻ mà Bính đương đi đây không phải về Vĩnh Bảo , về Thái Bình mà đến một nơi toàn những sự nguy hiểm , sầu thảm. |
| Một màu đen xanh thui thủi. |
* Từ tham khảo:
- thùi thụi
- thúi
- thúi ình
- thúi om
- thúi rình
- thúi rùm