| thuế suất | dt. Phân-số tiêu-chuẩn để căn cứ vào mà đánh thuế. |
| thuế suất | dt. Tỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ. |
| thuế suất | dt (H. suất: phần nhất định) Tỉ lệ tính thuế phải nộp: Thuế suất căn cứ vào giá trị hàng hoá tiêu thụ. |
| thuế suất | dt. Suất định vào một thứ thuế. |
| Cụ thể , đánh thuế thu nhập với thuế suất rất cao đối với việc chuyển nhượng đất ngay sau khi tạo lập ; đánh thuế cao người sở hữu nhiều nhà ; đánh thuế cao người chậm đưa đất vào sử dụng ; ban hành thuế bất động sản. |
| Trong những năm gần đây , việc điều chỉnh chính sách thuế thu nhập cá nhân (TNCN) tại các quốc gia trên thế giới được thực hiện theo các xu hướng chính như : Tăng tthuế suấtvới thu nhập cao , giảm thuế suất với thu nhập thấp ; Tăng ngưỡng thu nhập tính thuế ; Áp dụng biểu thuế suất lũy tiến với thu nhập từ tiền lương , tiền công ; thu thuế với cá nhân có thu nhập từ trúng thưởng Đó cũng là những xu hướng mà Việt Nam hướng đến nhằm cải cách đồng bộ hệ thống thuế , phù hợp thông lệ quốc tế. |
| Hầu hết tất cả các quốc gia đều áp dụng biểu tthuế suấtlũy tiến thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương , tiền công. |
| Nguồn : internet Tăng tthuế suấtvới thu nhập cao , giảm với thu nhập thấp Chính sách này nhằm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo cũng như đảm bảo chức năng phân phối thu nhập của hệ thống thuế. |
| Năm 2017 , Singapore đã sửa đổi chính sách thuế TNCN theo hướng tăng mức tthuế suấtlũy tiến đối với phần thu nhập chịu thuế cao , cụ thể : tăng mức thuế suất lũy tiến từ 17% lên 18% đối với mức thu nhập chịu thuế trong khoảng 160.000 200.000S$ và tăng từ 20% lên 22% đối với mức thu nhập chịu thuế từ 320.000S$ trở lên. |
| Bên cạnh đó , nước này cũng sửa đổi mức tthuế suấtáp dụng đối với khung thu nhập chịu thuế 200.000 320.000S$ (chịu các mức thuế suất lũy tiến là 19% đối với thu nhập từ 200.000 240.000S , 19 ,5% đối với thu nhập từ 240.000 280.000S$ và 20% đối với thu nhập từ 280.000 320.000S$ thay vì trước đây chỉ chịu một mức thuế suất là 18%). |
* Từ tham khảo:
- thuế thân
- thuế theo giá
- thuế theo lượng
- thuế tiêu dùng
- thuế trả đũa
- thuế trên trị giá hàng