| thuế trả đũa | dt. Thuế nhập khẩu cao bất thường mà một nước đánh vào hàng của một nước ngoài xuất sang nước mình để trả đũa nước này đánh thuế cao vào hàng xuất của mình sang nước đó hoặc để trả đũa việc nước này áp dụng những biện pháp gây trở ngại cho việc xuất khẩu hàng của mình. |
| Cô lập thương mại Về thương mại , xung đột Mỹ Trung vẫn chưa có dấu hiệu hạ nhiệt sau hàng loạt hành động áp tthuế trả đũaqua lại. |
| Trung Quốc công bố áp tthuế trả đũaMỹ , đối đầu thương mại leo thang. |
| Căng thẳng thương mại giữa Mexico , Canada và Mỹ xung quanh việc áp tthuế trả đũalẫn nhau từ ngày 1/6 vừa qua đe dọa tiến trình đàm phán sửa đổi NAFTA. |
| Báo cáo này tách biệt với Báo cáo Mục 301 về thực tiễn chuyển giao công nghệ của Trung Quốc vốn đã dẫn đến việc hai nền kinh tế lớn nhất thế giới đe dọa đánh tthuế trả đũalẫn nhau , làm leo thang căng thẳng trong thời gian gần đây. |
* Từ tham khảo:
- thuế trị giá gia tăng
- thuế tựu thu
- thuế trực tiếp
- thuế vụ
- thui
- thui