| thuận nghịch | bt. Xuôi ngược, phải trái: Thuận nghịch thế nào. |
| thuận nghịch | - Có thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại: Phản ứng thuận nghịch. |
| thuận nghịch | tt. Xuôi và ngược (lý). Có thể phản-chuyển được. || Biến-đổi thuận-nghịch (lý) . Phản-ứng thuận-nghịch. |
| Thủ Độ tức lắm , ném gương xuống sông nói : "Ta chỉ là con chó săn thôi , biết đâu anh em các người thuận nghịch thế nàỏ" Vua nói giải hòa , rồi bảo Thủ Độ rút quân về. |
* Từ tham khảo:
- tạ
- tạ
- tạ
- tạ
- tạ bệnh
- tạ ân