| tạ ân | đt. Cám-ơn, giã ơn, dùng lời lẽ tỏ lòng biết ơn của mình: Cậy người giá-thú trao lời, Đôi-ta sum-hiệp, ân người tạ ân CD. |
| tạ ân | - Cảm ơn người đã làm điều hay cho mình. |
| tạ ân | đgt. Cảm ơn người đã làm điều hay, điều tốt lành cho mình: tạ ân người đã cứu sống con mình. |
| tạ ân | đgt (H. tạ: cảm ơn; ân: ơn) Kính cẩn cảm ơn: Tạ ân thầy học. |
| tạ ân | .- Cảm ơn người đã làm điều hay cho mình. |
| Ngỗng đực tặng Dã Tráng một viên ngọc và nói : Đa tạ ân nhân cứu mạng. |
* Từ tham khảo:
- tạ chức
- tạ đoan
- tạ khách
- tạ khẩu
- tạ quá
- tạ quan