| thua kiện | đt. Thất kiện, bị toà xử thất: Thua kiện phải chịu án phí. |
| thua kiện | - Bị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào. |
| thua kiện | tt Bị thất bại trong một vụ kiện cáo: Anh ta thua kiện, ức quá, nhưng không chống lại được. |
| Những ngày anh khủng hoảng nhất đó là lúc anh bị thua kiện bởi những tội lỗi anh không hề mắc phải. |
Ông đồ phân vân lo nghĩ , không phải vì sợ thua kiện , nhưng là vì trông thấy cuộc đời không còn có tương lai. |
| Như mày bảo tao nên làm thế nàỏ Chúng tôi tưởng cụ cứ việc đền tiền cho người ta ! Nhưng mà chúng nó thua kiện rồi. |
| Nhưng mà đó là ông Anh muốn , chứ có phải tòa xử cho cụ thua kiện mà phải lấy người ta làm vợ đâu ! Ừ nhỉ ! Thế mà tao không nghĩ đến đấy. |
| Đến khi lên tới ấp Tiểu Vạn trường thành là khi thấy bên gia đình họ hàng vợ chàng đã thua kiện một cách rõ rệt rồi , thì Long lại phải thay đổi cử động. |
Khách đến hút thuốc đủ hạng người : ông chủ sòng mà sở liêm phóng không thương hại , mấy cậu học trò vừa ra khỏi trường mà đã oán giận xã hội không trọng dụng nhân tài , cụ phán già không được cưới thêm vợ lẽ , ông nhà văn có sách mới bị cấm , tay chủ báo vừa thua kiện về tội phỉ báng , tay phóng viên thiếu đầu đề , cô gái nhảy vừa đánh mất nhân tình , nhà tài tử cải lương Nam kỳ không có người bao. |
* Từ tham khảo:
- lực dịch
- lực đàn hồi
- lực đẩy ác-si-mét
- lực điền
- lực điện
- lực hành