Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thừa hơi
tt. Có làn hơi dài, đã dứt câu mà còn ngân, còn kéo dài:
Cô đào thừa hơi.
// Chịu khó nói:
Ai thừa hơi mà xin-xỏ?
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vén xống không nên
-
vẹn
-
vẹn cả đôi bề
-
vẹn toàn
-
vẹn tròn
-
vẹn tuyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi mua chiếc xe bus cũ rỉ , Jessie đã bị chế giễu là dại dột và t
thừa hơi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thừa hơi
* Từ tham khảo:
- vén xống không nên
- vẹn
- vẹn cả đôi bề
- vẹn toàn
- vẹn tròn
- vẹn tuyền