| thừa gia | đt. Cáng-đáng việc nhà, coi sóc và chỉ-huy hết trong ngoài. |
| thừa gia | - Đảm đương việc nhà, cũng có nghĩa là sang dòng nối dõi tông đường |
| thừa gia | đgt (H. thừa: nối tiếp; gia: nhà) Kế tiếp việc nhà: Nghiệp thừa gia cung kiếm cũng phải nghe (PhBChâu). |
| Không chỉ thể hiện tốt ở những cung đường gập ghềnh , Nissan Navara khi di chuyển trên đường cao tốc cũng rất êm ái và dư tthừa giatốc cho những lần vượt xe nhanh chóng và an toàn. |
* Từ tham khảo:
- mặt đỏ tía tai
- mặt đối mặt
- mặt gà mái
- mặt giáp mặt
- mặt hàng
- mặt hoa da phấn