| thủa | dt. X. Thuở. |
| thủa | - d. X. Thuở. |
| thủa | - d. Cg. Thủa. Thời đã qua từ lâu: Thuở xưa; Biết nhau từ thuở buôn thừng, Trăm chắp nghìn nối xin đừng quên nhau (cd). |
| thủa | dt. Thuở: thủa xưa. |
| thủa | dt (cn. thuở) Thời đã qua từ lâu: Anh lấy em từ thủa mười ba (cd). |
| thủa | Nht. Thuở. |
| Tôi cưới nó về cho anh để làm vương làm tướng ở nhà này à ? Có đời thủa nhà ai như thế không. |
| Những thi sĩ sẽ ca tụng cái thủa thần tiên ngồi ngắm khói thuốc lá giữa lúc câu thơ sắp hiện hình trong khối óc. |
| thủa nhỏ , Mai và Tuân vẫn cùng nhau chơi đùa trước cổng ; buổi tối , Mai lách rào chui sang vườn nhà Tuân , rủ nhau ngồi thầm thì trong bóng tối như hai đứa trẻ phạm tội. |
| Tại sao nàng lại lấy người chồng này mà không lấy Tâm , người nàng quý mến từ thủa nhỏ và bây giờ cùng làm một sở với nàng , Liên cũng không rõ tại sao nữa. |
Tân tiếc hồi thủa nhỏ không sống ở thôn quê để được gần gũi với cảnh vật. |
| Đời thủa nào " bạc " " đi " thông luôn mười cái sấp hai , hai cái sấp ngửa tư , một cái sấp bốn bao giờ ? Hai cái túi áo tây vàng của Tư ngồi làm hồ lỳ đã chật ních. |
* Từ tham khảo:
- thuần
- thuần
- thuần chất
- thuần chủng
- thuần dưỡng
- thuần hậu