| thủ xả | đt. Dùng lấy hay bỏ đi: Thủ xả nh..[mờ không nhập được.] hà? |
| thủ xả | đgt. Lấy và phế bỏ: có quyền thủ xả. |
| thủ xả | dt. Lấy và bỏ: Quyền thủ-xả. |
| thủ xả | Lấy và bỏ: Có quyền thủ xả. |
| Do các thủy điện tranh tthủ xảlũ , nước từ phía trên thượng nguồn đổ về nhanh và mạnh đã khiến gần 30 nghìn ngôi nhà thuộc huyện Đại Lộc bị ngập úng , nhiều khu vực xóm làng bị cô lập , không thể liên lạc được với bên ngoài. |
| Hắn tuyên bố sẽ giữ các con tin cho đến khi hai anh em sát tthủ xảsúng tòa báo Charlie Hebdo , hiện đang bị vây gần sân bay Charles de Gaule , được trả tự do. |
| Vụ việc xảy ra ở một siêu thị phục vụ người Do Thái tại khu vực Porte de Vincennes , cùng thị trấn Dammartin en Goele , nơi hai anh em hung tthủ xảsúng tòa báo Charlie Hebdo đang cố thủ cùng một con tin. |
* Từ tham khảo:
- thúl
- thú
- thú
- thú
- thú
- thú