| thủ xướng | đt. Bày đầu, bày ra làm hay nói trước hết: Nhà văn Phan-Khôi thủ-xướng bỏ thơ Đường và làm thơ mới. |
| thủ xướng | - Nêu lên đầu tiên: Thủ xướng việc tập thể dục buổi sáng. |
| thủ xướng | đgt. Đề xướng đầu tiên: thủ xướng lập hội cứu tế. |
| thủ xướng | đgt (H. thủ: đầu; xướng: nêu lên trước) Nêu lên trước tiên: Anh ấy thủ xướng việc đi xe đạp lên thăm đền Hùng. |
| thủ xướng | đt. Xướng trước nhất. || Người thủ-xướng. |
| thủ xướng | Đầu tiên xướng lên làm việc gì: Thủ-xướng lập hội cứu-bần. |
| Bọn lính lấy làm lạ , đều nhắc lại : Bẩm thầy , tên ấy chính là thủ xướng. |
* Từ tham khảo:
- thú
- thú
- thú
- thú
- thú
- thú