| thử tài | đt. Đưa người vào vòng, vào việc để xem cái tài người ấy ra sao. // Tranh nhau về tài sức, tài nghề. |
| Qua nhiều lần tthử tàivăn chương , võ nghệ , vua Tàu càng khâm phục phong là Lưỡng quốc trạng nguyên. |
| Ngắm đèn lồng , check in góc thẻ cầu may và hàng loạt trải nghiệm khác đậm chất Nhật Bản như tthử tàiđấu vật Sumo , trình diễn Yosakoi , tìm hiểu nghệ thuật gấp giấy Origami hay hóa trang thành Kimono và Yukata sẽ giúp bạn thêm yêu xứ sở Mặt trời mọc. |
| Tú tài Thám hoa Bảng nhãn Trạng nguyên Nguyễn Hiền học rất thông minh , 11 tuổi đã nổi tiếng là thần đồng , nhiều chí sĩ xa gần đến tthử tàiđều bái phục. |
| Từng tham gia một số chương trình ca nhạc nhỏ ở trường , và đăng kí tthử tàitrong các cuộc thi quy mô nhỏ Gia Hân không phải một cái tên quá nổi bật cho đến khi ghi danh mình tại Huda Central s Got Talent 2017. |
| Tài năng nhí từng gây sốt trên sóng truyền hình , giành giải á quân cuộc thi Giọng hát Việt nhí 2014 với biệt danh Doreamon tóc xù Hoàng Anh sẽ tham gia nhóm nhạc P336 để tthử tàitrong gameshow mới. |
| (Ảnh : MCV) Tài năng nhí từng gây sốt trên sóng truyền hình thực tế , giành giải á quân cuộc thi Giọng hát Việt nhí 2014 với biệt danh Doreamon tóc xù Hoàng Anh sẽ tham gia nhóm nhạc P336 để tthử tàitrong gameshow mới Nghệ sỹ thử tài P336. |
* Từ tham khảo:
- chỗ cao cào chỗ thấp
- chỗ đội nón
- chỗ phạm
- chỗ thì bóc xống bóc áo, nơi thì nấu cháo cho ăn
- chỗ ướt mẹ nằm, ráo để phần con
- chộ