| thủ lợn | dt Đầu lợn luộc trước kia dùng làm phần của người đứng đầu trong làng: Tranh giành thủ lợn với phao câu (Tú-mỡ). |
y , tấp nập tải đến người thì thúng gạo nếp , một đôi gà , người thì một cân chè , một cân mứt , người thì cái thủ lợn , một thúng gạo , một buồng cau. |
| Thế ra đó là cánh cửa rừng? Họ mở như thế nào nhỉ? Một cái thủ lợn sống đặt ngửa mõm lên trời. |
| Vị Chưởng quản lục bộ nào vì lỡ ăn cái tthủ lợnmà buộc lòng phải tha mạng ngườỉ |
* Từ tham khảo:
- tiểu khoa
- tiểu khu
- tiểu kỉ
- tiểu kiều
- tiểu liên
- tiểu loại