| thù đặc | tt. Khác thường, đặc-biệt. |
| Các bộ tộc bản địa của vùng biển Caribbean dùng nhựa cây Manchineel để tẩm độc lên mũi tên khi đi săn và dùng lá làm ô nhiễm nguồn nước của kẻ tthù đặcbiệt hơn , Manchineel đã được ghi nhận rằng , kẹo cao su được làm chất nhầy từ vỏ cây có thể được sử dụng để điều trị bệnh hoa liễu và chứng phù nề ở Jamaica , còn trái cây khô được sử dụng như một loại thuốc lợi tiểu. |
| Không những thế , gai và những hình tthù đặcbiệt còn khiến vùng kín bị trầy xước , tổn thương , gây viêm nhiễm hoặc tăng nguy cơ lây nhiễm các bệnh lây truyền qua đường tình dục. |
* Từ tham khảo:
- vung vẩy
- vung vênh
- vung vinh
- vung vít
- vùng
- vùng