| vung vẩy | đgt. Đưa qua đưa lại nhiều lần liên tiếp một cách tự nhiên (thường nói về tay, chân): Hai tay vung vẩy theo nhịp bước o ngồi vung vẩy hai chân. |
| vung vẩy | đt. Nói tay đánh đường xa nhiều: Vung-vẩy mà đi. |
| Biết đâu lại không còn một con đang chờ mình trong này... Đừng có nói bậy ! Thằng Cò bỗng quát tôi , rồi nó vênh vênh bộ mặt làm ra vẻ cứng cỏi , vung vẩy chai dầu lửa trong tay , lội bươn tới trước đi một mình. |
| Những cô gái nón quai thao tua cũng bay như lá liễu ; tay giữ quai nón , tay kia vung vẩy , văn hài rón rén trên lối cỏ xanh. |
Lát sau , ba tôi bước qua , tay vung vẩy cây roi , miệng hỏi : Mẹ có thâý thằng Ngạn chạy qua đây không? Không thấy. |
| Đáp lại sự lo lắng của tôi , những chiếc lá khẽ cựa mình vung vẩy trong gió như muốn an ủi lại tôi bằng thứ ngôn ngữ rì rào của chúng. |
| Hãy đứng dậy , đi lại vài phút và vvung vẩytay chân để cho sự co giãn gân cốt được hoạt động trở lại. |
* Từ tham khảo:
- vung vinh
- vung vít
- vùng
- vùng
- vùng biển
- vùng bóng đen