| vung vít | Nh. Vung vãi. |
| Cũng vào thời điểm đó , Năm Cam vẫn chỉ là một tên giang hồ vặt , thường trộm tiền của Bảy Sy ăn xài vvung vít, chưa có tên tuổi , số má gì trên chốn giang hồ. |
| Sau nhiều lần Đương thổ và đồng bọn đến nhà anh M. đòi nợ thuê không được , đêm đến , chúng mang tiểu sành , đầu chó chặt , tiết lợn bôi vvung vítkhắp bên ngoài nhà của khổ chủ. |
* Từ tham khảo:
- vùng
- vùng biển
- vùng bóng đen
- vùng cao
- vùng đất
- vùng giải phóng