Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thủ chân
đt. Giữ chân, chiếm địa-vị, giữ trách-nhiệm một việc làm:
Thủ chân thơ-ký.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
voi đú, chó đú, chuột chù cũng nhẩy cẫng
-
voi đú chó đú, lợn sề cũng hộc
-
voi giày ngựa xé
-
voi không nài như trai không vợ
-
voi một ngà, đàn bà một mắt
-
voi rú, lợn sề cũng hồng hộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mong các cầu t
thủ chân
cứng đá mềm , mong Tiến Dũng bình tĩnh , vững vàng để làm nên kì tích vào chiều nay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thủ chân
* Từ tham khảo:
- voi đú, chó đú, chuột chù cũng nhẩy cẫng
- voi đú chó đú, lợn sề cũng hộc
- voi giày ngựa xé
- voi không nài như trai không vợ
- voi một ngà, đàn bà một mắt
- voi rú, lợn sề cũng hồng hộc