| thủ cấp | dt. Đầu người đã lìa cổ: Xin dâng thủ-cấp; bêu thủ cấp. |
| thủ cấp | - Đầu người bị chém. |
| thủ cấp | dt. Đầu người bị chém: xin được ra nghênh địch, lấy thủ cấp của tướng giặc. |
| thủ cấp | dt (H. thủ: đầu; cấp: ban cho. - Ngày xưa, trong đời Tần ở Trung-quốc, người nào chém được đầu của kẻ địch đem về thì được ban cho phần thưởng) Đầu chém được của người bên địch (cũ): Bọn giặc bêu ở chợ thủ cấp của một anh du kích. |
| thủ cấp | dt. Đầu người chém rồi. |
| thủ cấp | Đầu người chém ra, lấy ra: Bêu thủ-cấp tên tướng giặc ở chợ. |
| Quả nhiên bọn thám tử đều bị câu liêm bên địch dựt mất thủ cấp. |
Nguyễn Biểu cười : thủ cấp này có hai mắt xếch , chắc chắn là của người Hoa. |
| Có một nàng Nữ tố nghe vậy bèn giết chồng , đưa thủ cấp đến nạp mong lĩnh thưởng. |
| Trên áng cỏ hoen ố , không một chếc thủ cấp nào rụng xuống. |
| Binh lính chưa chạm mà quân Chiêm đã tan vỡ , quan quân đuổi chém được ba vạn thủ cấp. |
| Rồi ẩn mình trốn ở núi Phù Long , Nam Đế gọi mấy lần không chịu ra , mới hạ lệnh ai chém được thủ cấp hai người thì thưởng nghìn vàng. |
* Từ tham khảo:
- thủ chỉ
- thủ công
- thủ công nghiệp
- thủ cựu
- thủ dâm
- thủ dương minh đại trường kinh