| thông hơi | tt. Có hơi, có gió vô ra thong-thả, được khoảng-khoát: Cửa thông hơi, ống thông hơi, đuôi cá thông hơi. |
| thông hơi | - Nói nơi không khí dễ thay đổi: Nhà rộng rất thông hơi. |
| thông hơi | tt Cho không khí thay đổi dễ dàng: Gian phòng rộng rãi, thông hơi. |
| thông hơi | Nht. Thông khí. |
| Căn hầm bấy giờ dài 2m , rộng 1 ,2m , cao 2 ,5m và có 4 cửa thoát hiểm là những khung tròn trên vách được nối với đường ống thoát nước vừa vặn cho một người chui vào , có lỗ tthông hơi. |
| Ngoài ra , chúng còn kích thích nhu động ruột , kích thích hệ cơ trơn tiêu hóa làm tăng lưu tthông hơivà dịch tiêu hóa ở khu vực đại tràng , hỗ trợ phòng chống ung thư đại trực tràng hậu môn. |
| Không chỉ riêng nhà anh Hơn và gần xung quanh bãi rác còn có nhiều hộ gia đình Khu dân cư số 5 cũng chung cảnh ngộ như vậy , phải sống chung với rác ; biết có thể bị mắc cách bệnh , dịch nhưng không thể bỏ đi đâu , nên đành chọn giải pháp hàng ngày đóng kín các cửa và vít chặt lỗ tthông hơivào nhà. |
| Trước đó , chỉ huy tàu ARA San Juan đã báo cáo về sự cố chập điện do nước biển tràn vào hệ thống tthông hơi, dẫn tới sự cố đoản mạch ở một ắc quy và gây cháy. |
| Tựa như người tiền nhiệm , SoundMax AK 800 chọn cách đặt ống tthông hơiở phía sau thùng loa , nên người dùng trong quá trình sắp đặt nên chừa một khoảng hở giữa loa so với mặt tường để không gây ảnh hưởng đến quá trình cân bằng áp suất thùng loa gây ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh mà cụ thể là những nốt trầm. |
| SoundMax chọn cách bố trí ống tthông hơihướng ra sau nhằm tăng thêm độ liền mạch cho mặt trước loa. |
* Từ tham khảo:
- nội san
- nội tại
- nội tạng
- nội tâm
- nội thành
- nội thất