Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thỏng
tt. Nghệu-nghệu, cao và ốm:
Cao thỏng, lỏng-thỏng; Cao chê thỏng, thấp chê lùn
(tng)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trả phân-kỳ
-
trả quả
-
trả rẻ
-
trả tiền
-
trả từng đồng
-
trả thảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Các thày văn cắp cặp lỏng
thỏng
, ngơ ngác.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thỏng
* Từ tham khảo:
- trả phân-kỳ
- trả quả
- trả rẻ
- trả tiền
- trả từng đồng
- trả thảo