| thôn trưởng | dt. Chức việc cầm đầu một thôn. |
| thôn trưởng | - Nhân viên hành chính đứng đầu một thôn. |
| thôn trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Người đứng đầu một thôn: Xã có xã trưởng sửa sang, Thôn có thôn trưởng giữ giàng việc quan (Thiên Nam ngữ lục). |
| thôn trưởng | đt. Người đứng đầu một thôn. |
| thôn trưởng | Người đứng đầu một thôn. |
| Ông Phạm Hồng Quang , Chánh Văn phòng Tổng Cục phòng chống thiên tai truy tặng bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông tthôn trưởngban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống thiên tai Nguyễn Xuân Cường cho Nhà báo Đinh Hữu Dư. |
| Bên cạnh đó , VNPT Quảng Ninh còn phát triển đội ngũ CTV là các tthôn trưởng, đội trưởng của hợp tác xã... để tăng cường khâu tiếp thị , bán hàng , phát triển thuê bao tại địa bàn nông thôn. |
| Sau mục sở thị nạn khai thác cát lậu tại các địa bàn trên , PV đã liên hệ tthôn trưởngthôn 5 xã Khuê Ngọc Điền để có thể hiểu rõ hơn ngọn ngành sự vụ. |
| Ngày hôm qua (21/7) , Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông tthôn trưởngban chỉ đạo Trung ương về Phòng chống thiên tai Nguyễn Xuân Cường cho biết , trên cơ sở dự báo của cơ quan khí tượng thủy văn và tham mưu của các cơ quan tư vấn tính toán , thực hiện theo quy trình vận hành liên hồ chứa lưu vực sông Hồng đảm bảo an toàn công trình và vùng hạ du , 6 giờ sáng ngày 22/7 , thủy điện Hòa Bình mở thêm cửa thứ 3 xả lũ về hạ du. |
| Cụ thể , 1 ông tthôn trưởngnắm dân rất chắc , cán bộ địa chính , Hội Nông dân nắm rất rõ diện tích đất của dân. |
* Từ tham khảo:
- sếp
- sếp ga
- sếp giáp
- sếp sòng
- sếp tanh
- sệp