| thôn dân | dt. Dân quê: Thôn dân sống mộc mạc, giàu tình người. |
| thôn dân | dt (H. dân: người dân) Người dân ở làng xóm: Hay là ở đám thôn dân, Hồn còn tranh cạnh nơi ăn chốn ngồi (Văn thơ Đông-kinh nghĩa thục). |
Song Tư Lập cho là những đám trộm cắp vặt ấy , cũng không đến nỗi đáng lo ngại lắm , nên chỉ sức các thôn dân , đêm đêm phải canh phòng cẩn mật. |
| Hiện nay , cả nước có 294 trưởng phổ tthôn dântộc bán trú với quy mô 80.832 học sinh , 4 trường dự bị đại học với quy mô trên 3.000 học sinh/năm. |
| 5 Ngày 27/7 , Sở NN PTNT phối hợp với cơ quan chức năng bắt giữ 53 ,9 tấn phân bón giả tại tthôn dânPhú , xã Hàm Kiệm , Hàm Thuận Nam (Bình Thuận) của HTX Sản xuất kinh doanh Phát Tài. |
| Đó là trong một đêm , phải xây cho xong một tòa thành , nếu phía đối phương bị thua thì phải dắt díu tthôn dântrong làng rời khỏi vùng đất , nguồn suối mình đang sinh sống. |
| Thanh sử cảo , một bản thảo một bộ tư liệu lịch sử về thời nhà Thanh cũng viết : Vào tháng 7 năm Ung Chính thứ 3 , tại Linh Châu có một tthôn dâncùng mọi người vào núi chặt trúc bị mất tích ngay trước mắt mọi người , 140 ngày sau đột nhiên xuất hiện trong nhà nhưng lại ăn nói không đầu không đuôi , vô cùng quái đản. |
* Từ tham khảo:
- thôn ổ
- thôn quê
- thôn thanh nhẫn khí
- thôn tính
- thôn trang
- thôn trưởngg