| thời nghi | dt. Điều hạp thời, sự việc đang được phần đông ưa thích: Ăn ở đúng thời-nghi. |
| thời nghi | - Kiểu cách của từng thời kỳ: Quần áo hợp thời nghi. |
| thời nghi | dt (H. nghi: hình thức bề ngoài) Kiểu cách của từng thời kì: Quần áo hợp thời nghi hiện nay. |
| thời nghi | dt. Điều, tục lệ của thời nào: Cư xử cho hợp thời nghi. |
* Từ tham khảo:
- dận
- dận
- dâng
- dâng lên như như thuỷ triều
- dâng lên như nước vỡ bờ
- dâng lên như vũ bão