| dâng | đt. C/g. Dưng, cầm món đồ với hai tay đưa cho người trên trước cách cung-kính: Dâng cơm vùa nước // (R) Trình lên, gởi lên: Dâng biểu, dâng sớ, kính dâng // Tràn lên cao: Nước dâng. |
| dâng | - đg. 1 (Mực nước) tăng lên cao. Nước sông dâng to. Căm thù dâng lên trong lòng (b.). 2 Đưa lên một cách cung kính để trao cho. Dâng hoa. Dâng lễ vật. |
| dâng | đgt. 1. (Mực nước) tăng, nâng lên cao: Nước dâng ngập đường. 2. Trào lên, tăng lên trong lòng một nỗi niềm, một tình cảm: căm thù dâng lên trong lòng. 3. Cung kính đưa lên, đặt lên để trao cho: dâng hương o dâng của ngon vật lạ. |
| dâng | đgt 1. Nói mức nước cao lên: Nước sông đã dâng lên đến mức báo động số 1 2. Đắp cao hơn lên: Dâng nền nhà 3. Trình lên một cách kính cẩn: Dâng thư đã thẹn nàng Oanh (K) 4. Biếu, tặng một cách kính cẩn: Biện dâng một lễ xa đem tấc thành (K). |
| dâng | đt. 1. Kính đưa lên, trình lên một cách cung-kính: Như song lộc triều nguyên: ơn phước cả. Dâng cao dâng thần nhạc sáng hơn trăng (H.m.Tử). // Dâng sớ (chỉ nói với vua) 2. Trồi cao lên, nổi lên: Nước dâng. Khói nghiêm trang sẻ dâng lên tràn ngập, Cả hàn giang cả màu sắc thiên không (H.m.Tử). // Nước dâng, nước lên. |
| dâng | đg. 1. Nói mức nước cao lên: Nước sông dâng lên sau mấy ngày mưa. 2. Biếu, tặng một cách cung kính: Lập công dâng Tổ quốc. 3. Đắp thêm cho cao: Dâng nền nhà. |
| dâng | 1. Nói nước lên: Sông dâng lên cao ngập bờ đê. Văn-liệu: Của dâng tận miệng. Chúc câu vạn-tuế dâng trên cửu-trùng (Nh-đ-m). Làm đơn ái-mộ dâng liền một chương (Nh-đ-m). Sớm dâng lời biểu, tối đày đi xa (L-V-T). 2. Biếu, đưa lên một cách cung-kính: Dâng rượu. |
| Có lẽ Chương cho hoa và tranh là hình ảnh của mỹ nhân chăng ? Hay cô Loan , vị hôn thê tàn nhẫn của chàng , khi xưa thích hoa và tranh ? Chẳng biết vì cớ gì , nhưng học trò còn nhớ một lần , năm mới , đem đến dâng chàng một bó hoa cúc , chàng trả lời một cách sống sượng rằng nhà chàng không có lọ để cắm. |
| Nay bất chợt tiếp xúc với một người khác phái mà từ cử chỉ , cho tới ngôn ngữ rất là tự nhiên không phải giữ kẻ , không chút e lệ... , lòng chàng tự dưng dâng lên một cảm giác mới mẻ lạ lùng. |
| Trên quãng đồng rộng , cơn gió nhẹ hiu hiu đưa lại , thoang thoảng dâng hương thơm ngát. |
| Hồng Hà cuốn ngàn nguồn sống , tràn đầy dâng. |
Bạn đến mời bạn vô nhà Chè tàu xin rót , rượu trà xin dâng. |
| Ông giáo biết đấy là đoàn thuyền chở của cải hàng hóa quí giá từ các phủ Thăng Hoa , Quãng Ngãi , Qui Nhơn về dâng nộp cho phủ chúa. |
* Từ tham khảo:
- dâng lên như nước vỡ bờ
- dâng lên như vũ bão
- dâng sao
- dấp
- dấp
- dấp da dấp dính