| dận | đt. X. Nhận. |
| dận | đgt. 1. Đè mạnh xuống bằng sức mạnh bàn chân: dận ga cho xe nổ máy. 2. Nhận, nhấn chìm: dận vải xuống nước. |
| dận | đgt. Mang giày dép ở chân: dận một đôi giày ngoại. |
| dận | đgt 1. ấn xuống: Dận đầu thằng ăn cắp 2. Dùng chân đè xuống: Việc canh cửi tay đưa, chân dận (BNT). |
| dận | đt. Nht. Nhận, đè xuống. |
| dận | đg. 1. Ấn xuống: Dận đầu. 2. Dùng chân để nện xuống: Dận gót giày trên sàn. |
| dận | Đè xuống, ấn xuống: Dận đầu, dận cổ. |
| Đẹp như thế mới là đẹp , yêu đến thế mới là yêu ! Cái đẹp của ngày tết phủ áo nhung tím , quàng khăn lụa madậndận lên giầy nhung đen , đâu có thể so sánh được ? Ai cũng có thể bị huyễn hoặc vì vàng son , ai cũng có thể mê say nhất thời những cái lông nheo giả uốn cong lên như đào chiếu bóng , những cái vú nhân tạo bằng cao su bơm , những cái điệu bộ nhân tạo đi vắt va vắt vẻo , những mái tóc " mượn " của các mỹ viện , những mùi thơm vương giả... Nhưng rồi có một lúc người xế bóng sẽ thấy rằng cái đẹp của quê hương ta là cái đẹp của cỏ biếc , xoan đào , hương thơm của ta là hương thơm của cau xanh , lúa vàng chứ đâu phải cái đẹp của con mắt xếch vẽ xanh , của tấm mini mời mọc " tí ti thôi nhé' ;' ;' ;' ; , của đôi môi tô theo kiểu Mỹ trông như môi người chết trôi ; mà cũng đâu có phải là hương thơm của dầu thơm " Santalia " , " Kiss Me " hoà với hơi người tạo thành một mùi thú vật đang kỳ " con nước ". |
| Nhưng người nọ cứ tru tréo ầm ĩ , sỉa sói vào mặt Bính , vừa rủa sả... Ván gác dận sầm sầm. |
Nhà mới của cô giáo Bính phải lui vào hẻm , nấp sau lưng ngôi nhà cũ , giờ đây đã bị một người chủ mới phá sạch sành sanh , để xây lên một quán ăn cao nghều nghễu , trên sân thượng có lều “chị Dậu” , mái lá cột tre , kệch cỡm chả khác nào một người mặc comlê , thắt cà vạt mà đầu lại đội khăn xếp và chân dận đôi guốc mộc. |
| Ngô Vương cho Hành Dương đốc quân đô úy Lục dận (có sách chép là Lục Thương) làm Thứ sử kiêm hiệu úy. |
| [4a] dận đến nơi , lấy ân đức tín nghĩa hiểu dụ , dân ra hàng phục đến hơn ba vạn nhà , trong châu lại yên. |
| dận dẹp yên được. |
* Từ tham khảo:
- dâng lên như như thuỷ triều
- dâng lên như nước vỡ bờ
- dâng lên như vũ bão
- dâng sao
- dấp
- dấp