| thời hậu | dt. Nh. Thời giờ. // Nh. Thời tiết. |
| Theo quan niệm của người Việt , chó là con vật có thể đem đến những điều may mắn , thuận lợi và nhiều niềm vui : Mèo đến nhà thì khó Chó đến nhà thì sang thời hậu Lê , xứ Đàng Ngoài có câu "Răng trắng như thằng chó Ngô" , ám chỉ người phương Bắc. |
| Chợ có từ thời hậu Lê và là chợ lớn nhất Thăng Long. |
| Bắt đầu từ Hoàng Nguyễn Thự , ông đỗ tiến sĩ khóa cuối thời hậu Lê và khi nhà Lê sụp đổ ông trốn về quê vợ ở làng Vẽ và trở thành tổ của họ Hoàng ở đây. |
118 Tên nước Lâm Ấp được nhắc đến từ thời hậu Hán (Tấn thư , Lâm Ấp truyện) ở phần đất mà thời Hán gọi là huyện Tượng Lâm , phía nam quận Nhật Nam. |
| Miên cố trấn tĩnh , hỏi chàng trai đang ngồi trước mặt mình : Tôi có thể giúp gì được cho nhà báo trẻ đâỷ Chả là thế này : Hoàng đang viết dở tập phóng sự thời hậu chiến , bắt đầu từ những người lính đi qua chiến tranh và hậu quả ghê sợ của nó. |
| Hương Sơn Vũ Quang Đức Thọ Nghi Xuân Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác quê ở Sơn Quang , Hương Sơn , Hà Tĩnh là danh y nổi tiếng tthời hậuLê. |
* Từ tham khảo:
- bén lẽm
- bén mảng
- bén mùi
- bén ngót
- bén rễ đâm chồi
- bén rễ xanh cây