| thời giờ | đt. Nh. Thời-gian (nghĩa trước): Mất thời giờ; thời giờ là tiền bạc. |
| thời giờ | - Nh. Thì giờ. |
| thời giờ | dt. Thì giờ. |
| thời giờ | dt Khoảng thời gian dùng vào việc gì: Dùng thời giờ và công sức vào những việc thiết thực (PhVĐồng). |
| thời giờ | dt. Ngày giờ. |
| Mai là chủ nhật và Trương định tối hôm nay đi Hà Nội thăm Thu nên chàng chỉ mong cho thời giờ chóng qua. |
Nhưng dẫu sao đi nữa , Trương vẫn thấy mười tháng ấy còn dễ chịu hơn một tháng vừa qua , vì thời giờ đi rất mau. |
| thời giờ thong thả qua. |
| Từng bọn vừa đàn ông , đàn bà , con gái , cúi khom lưng cầm liềm nhỏ cắt lúa trông dáng vội vàng chăm chỉ lắm , như sợ trời sắp tối không đủ thời giờ mà gặt xong thửa ruộng. |
| Và cũng thời giờ lạnh lùng qua những mẫu đời vô vị của Lộc. |
| Tôi chỉ băn khoăn , bứt rứt , và thời giờ qua... tôi cảm thấy đi qua tâm hồn tôi từ bên này sang bên kia... như thế không biết trong bao nhiêu lâu... Tôi khẽ thở dài , đứng lên lần này thì nhất định. |
* Từ tham khảo:
- thời hạn tín dụng
- thời hiệu
- thời khắc
- thời khắc biểu
- thời khí
- thời khoá biểu