| thời hiệu | dt. Thời gian hiệu-lực, khoảng ngày giờ do luật pháp ấn định, có quan-hệ đến sự được hay mất một việc gì: Quá thời-hiệu. |
| thời hiệu | - Thời gian trong đó một đạo luật, một điều luật có hiệu lực. |
| thời hiệu | dt. Thời gian có hiệu lực của một văn bản pháp quy. |
| thời hiệu | dt (H. hiệu: kết quả) Từ tư pháp chỉ thời gian có hiệu lực của một văn bản: Thời hiệu của một bản án. |
| thời hiệu | dt. Thì giờ nhất định mà trong đó mình được hưởng hay hết được hưởng một quyền lợi gì. |
| Lập luận về ý kiến này , Đại biểu Quốc hội Lưu Bình Nhưỡng nêu : Nếu xem xét xử lý về vi phạm hành chính phải còn trong tthời hiệu. |
| Và xử lý tội phạm , tức là về mặt hình sự , nếu có hành vi phạm tội cũng phải trong tthời hiệu. |
| Ảnh Internet Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam sẽ tiến hành lựa chọn nhà thầu cho Gói thầu Bảo hiểm vận hành Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 , tthời hiệu2018 2019 , với giá gói thầu hơn 105 ,837 tỷ đồng. |
| Gói thầu này thuộc Dự án Bảo hiểm vận hành Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 , tthời hiệu2018 2019. |
| Sau khi án tuyên , vợ chồng ông bà cũng đã làm đơn khiếu nại đến Tòa án nhân dân tối cao (được TANDTC trả lời bằng công văn số 984/TSNDTC VP ngày 30/9/2016) vì thế vẫn còn tthời hiệuđể gia đình bà làm đơn đề nghị xem xét bản án theo thủ tục Giám đốc thẩm. |
| Khi quyết định đưa vụ việc ra tòa án giải quyết , vấn đề tthời hiệucó ý nghĩa hết sức quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- thời khắc biểu
- thời khí
- thời khoá biểu
- thời kì
- thời mệnh bất tề
- thời sự